Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Rải ra, chăng lên cho khô.
- Phơi quần áo.
-
2. Động từ
Bày ra, bày trơ ra.
- Phơi bụng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026