Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
- Tuổi xuân phơi phới.
-
2. Tính từ
Mở rộng và tung bay trước gió.
- Cờ bay phơi phới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026