Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ban, cấp chức tước, đất đai.
- Phong tước hầu.
- Phong ấp.
- Sắc phong.
-
2. Động từ
Tặng chức vị, danh hiệu.
- Phong danh hiệu anh hùng.
- Phong thiếu tướng.
-
3. Danh từ
Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín.
- Một phong bánh khảo.
- Phong thư.
-
4. Danh từ
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026