Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phong cách

Hán Việt: 風格

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài hay thể loại hoặc theo phản ứng của tác giả đối với hoàn cảnh.

    • Phong cách của Nguyễn Du.
    • Phong cách của thế kỷ XVII ở Pháp.
  2. 2. Danh từ

    Tác phong và cách thức làm việc.

    • Phong cách học tập.
  3. 3. Danh từ

    Dáng bộ, điệu bộ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026