Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 放電
Nghĩa
-
1. Động từ
Cho dòng điện chạy ra.
- Ác-qui phóng điện.
-
2. Động từ
Phát một dòng điện mạnh.
- Phóng điện trong khí kém.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026