Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phỏng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bắt chước.

    • Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.
  2. 2. Động từ

    Trgt ước chừng.

    • Đoán phỏng là anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ.
  3. 3. Tính từ

    Như Bỏng.

    • Cháu nó bị phỏng nước sôi.
  4. 4. Tính từ

    Trgt Phải không.

    • Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Nguyên Hồng)
  5. 5. Tính từ

    Trgt Liệu chừng.

    • Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (Hoàng Đạo Thúy)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026