Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Buồng lớn.
- Phòng làm việc của giám đốc.
-
2. Danh từ
Nơi thực hiện một thao tác.
- Phòng thí nghiệm.
-
3. Danh từ
Đơn vị công tác.
- Phòng giáo dục huyện.
- Phòng hành chính.
- Phòng đối ngoại.
- Phòng thông tin.
-
4. Động từ
Liệu trước để tránh tai hại.
- Phòng trước sự bất trắc.
- Phòng lũ lụt.
- Phòng cháy.
- Phòng chống bướu cổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026