Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phong kiến

Hán Việt: 封建

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).

    • Phong kiến câu kết với đế quốc.
    • Thế lực phong kiến.
  2. 2. Danh từ

    Chế độ phong kiến (nói tắt).

    • Tư tưởng chống phong kiến.
  3. 3. Tính từ

    Thuộc về chế độ hoặc giai cấp, có tính chất phong kiến.

    • Tư tưởng phong kiến.
    • Lối bóc lột phong kiến.
    • Anh ấy còn phong kiến nặng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026