Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 風流
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có những cử chỉ lịch sự.
- Thái độ phong lưu.
-
2. Tính từ
Làm ăn khá giả, ở mức dư dật.
- Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu. (ca dao)
-
3. Tính từ
Chơi bời trăng hoa.
- Bình khang là chốn phong lưu. (văn cổ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026