Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ Viết, vẽ
Rập theo mẫu có sẵn.
- Viết phóng.
- Vẽ phóng bức tranh.
-
2. Động từ
Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
- Phóng ảnh.
- Phóng bản thiết kế gấp đôi.
-
3. Động từ
Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao.
- Phóng lao.
- Phóng tên lửa.
- Phóng tàu vũ trụ.
-
4. Động từ
Chuyển động với tốc độ cao.
- Phóng một mạch về nhà.
- Phóng xe trên đường phố.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026