Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.

    • Phu xe.
    • Phu mỏ.
    • Phu đồn điền.
  2. 2. Danh từ

    Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước.

    • Ba quân tam vạn, tam sách và thất vận là một phu.
  3. 3. Động từ

    Thoả; Bõ.

    • Chữ ân uy lớn nhỏ đều phu (Văn tế TVTS)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026