Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phù du

Hán Việt: 蜉蝣

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.

  2. 2. Tính từ

    Ngắn ngủi (cuộc đời).

    • Cảnh phù du trông thấy mà đau (Cung oán ngâm khúc)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026