Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phủ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.

    • Phủ Chủ tịch.
    • Phủ Thủ tướng.
  2. 2. Danh từ

    Cấp chính quyền trên cấp Bộ.

    • Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hoá.
  3. 3. Danh từ

    Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.

    • Phủ Hoài Đức.
  4. 4. Danh từ

    Họ các tập có hội chứa như là một tập con.

  5. 5. Động từ

    Che trùm kín lên.

    • Đất phủ dây khoai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026