Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giúp đỡ công việc cho người khác.
- Phụ một tay cho chóng xong.
-
2. Động từ
Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.
- Thuế phụ.
- Anh lái phụ.
- Sản phẩm phụ.
- Công trình phụ.
-
3. Động từ
Cư xử tệ bạc.
- Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)
-
4. Động từ
Cộng thêm vào.
- Diện tích phụ.
-
5. Động từ
Không trung thành.
- Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026