Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 夫人
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vợ vua chư hầu thời phong kiến.
-
2. Danh từ
Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.
-
3. Danh từ
Người đàn bà quý phái.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026