Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phú nông

Hán Việt: 富農

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.

    • Phú nông tham gia lao động chính, nhưng có bóc lột bần cố nông (Trường Chinh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026