Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phú

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.

    • Trời phú tính hiền cho anh ta.
  2. 2. Danh từ

    Một thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.

    • Bài phú tụng Tây hồ của Nguyễn Huy Lượng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026