Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 福德
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hiền lành, hay làm điều tốt cho người khác.
- Con người phúc đức.
- Một bà lão phúc đức.
- Ăn ở phúc đức.
-
2. Tính từ
May mắn, tốt lành rất lớn.
- Được như bây giờ là phúc đức lắm rồi cháu ạ.
-
3. Danh từ
Điều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.
- Để lại phúc đức cho con cháu.
- Nhờ có phúc đức tổ tiên để lại.
- Nếu tất cả mọi người đều được như cậu thì phúc đức cho ngành cao su khốn khổ này quá!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026