Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 復回
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho những cái đã mất đi lại có cơ trở lại.
- Phục hồi sản xuất.
-
2. Động từ
Lại trở về.
- Phục hồi quê quán.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026