Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phục

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ẩn nấp chờ thời cơ hành động.

    • Phục ở ngõ hẻm để đón đánh.
  2. 2. Động từ

    Chịu là giỏi, là hay, là phải.

    • Phục tài làm thơ.
  3. 3. Động từ

    Chịu đựng được, đương được.

    • Không phục thủy thổ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026