Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phương

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.

    • Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang.
    • Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
  2. 2. Danh từ

    Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó mà xác định các phía khác của không gian.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026