Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
- Phường thợ nhuộm.
-
2. Danh từ
Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ).
- Phường bát âm.
-
3. Danh từ
Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu.
-
4. Danh từ
Bát họ.
-
5. Danh từ
Bọn người làm những việc đáng khinh.
- Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026