Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 方語
Nghĩa
-
1. Danh từ
Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.
- Phương ngữ Trung Bộ.
- Từ phương ngữ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026