Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.
- Mua đôi pin.
- Đài chạy bằng pin.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026