Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

qua

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Xảy ra rồi.

    • Tai qua nạn khỏi.
    • Nhắc lại việc đã qua.
  2. 2. Động từ

    Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian.

    • Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị.
  3. 3. Động từ

    Khỏi chết.

    • Bà cụ khó qua được đêm nay.
  4. 4. Động từ

    Vượt ra khỏi.

    • Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta.
  5. 5. Động từ

    Đi từ bên này sang bên kia.

    • Qua cầu dừng bước trông cầu, cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu.
  6. 6. Động từ

    Đi ở phía trước.

    • Qua đình nghé nón trông đình, đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.
  7. 7. Động từ

    Vượt khỏi.

    • Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời.
  8. 8. Trạng từ

    Từ phía này sang phía khác.

    • Nhìn qua cửa sổ.
    • Nhảy qua mương.
    • Lật qua trang khác.
  9. 9. Trạng từ

    Không nhấn mạnh.

    • Dặn qua mấy lời.
  10. 10. Trạng từ

    Sơ lược.

    • Biết qua thế thôi.
    • Đọc qua vài trang.
  11. 11. Trạng từ

    Đã xong.

    • Trải qua một cuộc bể dâu.
  12. 12. Tính từ

    Ngay trước thời gian hiện tại.

    • Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026