Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quá giang

Hán Việt: 過江

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhờ người khác đưa rước mình.

    • Vẫy xe xin quá giang.
  2. 2. Động từ

    Đi đò ngang (cũ).

    • Khách quá giang.
  3. 3. Danh từ

    Rầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026