Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).
- Quà sáng.
- Hay ăn quà vặt.
-
2. Danh từ
Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến.
- Quà mừng đám cưới.
- Quà sinh nhật cho con.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026