Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 過去
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thời gian đã qua.
- Quá khứ của một quốc gia, một dân tộc.
- Trong quá khứ, vua Karl XII của Thụy Điển từng có một thời công danh lẫy lừng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026