Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quá trình

Hán Việt: 過程

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển.

    • Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa.
    • Quá trình sinh trưởng của thực vật.
    • Nhận thức là cả một quá trình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026