Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lá bài hay con cờ.
- Cỗ bất có ba mươi hai quân.
- Quân chi chi.
- Quân tướng.
- Quân xe.
-
2. Danh từ
Người trong lực lượng vũ trang.
- Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
-
3. Danh từ
Kẻ đáng khinh bỉ.
- Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026