Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển.
- Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Vầng sáng trong đêm.
- Quầng sáng của ngọn đèn dầu.
- Quầng sáng ở xa xa là thành phố.
-
3. Danh từ
Vùng da đen sẫm bao quanh mắt, thường do mất hoặc ít ngủ gây nên.
- Mắt thâm quầng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026