Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã.
- Bão quật đổ cây.
- Quật ngã đối thủ.
-
2. Động từ
Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.
- Vung gậy quật túi bụi.
-
3. Động từ
Đào lấy từ dưới sâu lên.
- Quật gốc cây lên.
- Quật mả.
- Quật đất đắp vườn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026