Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima)
-
2. Danh từ hiếm hoặc không còn dùng
Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
-
3. Danh từ không còn dùng
Tường xây quanh thành, như thành quách.
-
4. Trạng từ thông tục, không trang trọng
Cho xong, cho rảnh mắt.
- Đốt quách những truyện khiêu dâm.
- Chết quách đi cho xong.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026