Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quái

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Lạ lùng.

    • Sao có chuyện quái thế?
  2. 2. Tính từ

    Ranh mãnh.

    • Nó quái thế đấy!
  3. 3. Danh từ

    Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.

    • Quái vật.
    • Yêu quái.
  4. 4. Trạng từ

    Dùng để nhấn mạnh vào ý phủ định.

    • Làm quái gì những chuyện vặt ấy.
    • Chẳng biết quái gì.
  5. 5. Thán từ

    Dùng để tỏ ý ngạc nhiên.

    • Quái nhỉ?
    • Quái, khỏe thế mà chết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026