Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
- Quan văn.
- Quan võ.
- Quan tổng đốc.
-
2. Danh từ
Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng (cũ).
-
3. Danh từ
Món tiền bằng mười tiền cũ.
-
4. Danh từ
Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026