Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).
- Quần áo may sẵn.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026