Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quần chúng

Hán Việt: 群眾

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhân dân đông đảo.

    • Được sự ủng hộ của quần chúng.
    • Phát động quần chúng.
  2. 2. Danh từ

    Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng.

    • Quần chúng góp ý cho từng.
  3. 3. Tính từ

    Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng.

    • Văn nghệ quần chúng.
    • Tác phong quần chúng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026