Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quần đảo

Hán Việt: 羣島

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vày vò cho nát.

    • Con rồng khủng khiếp Zmey-Gorinych bắt đầu tới quần đảo thành phố.
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.

    • Rẽ gió, băng băng tàu cưỡi sóng, xa trông quần đảo nắng vàng phai (Sóng Hồng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026