Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 關係
Nghĩa
-
1. Động từ
Liên hệ.
- Quan hệ chặt chẽ với nhau.
-
2. Danh từ
Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.
- Quan hệ anh em ruột thịt.
- Quan hệ vợ chồng.
- Không có quan hệ gì với nhau.
- Quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối.
-
3. Tính từ
Quan trọng, hệ trọng.
- Việc quan hệ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026