Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quản

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    E ngại.

    • Ngựa mạnh chẳng quản đường dài. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Quản lí nói tắt; Trông coi.

    • Không quản nổi lũ trẻ nghịch ngợm.
  3. 3. Danh từ

    Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.

    • Hồi đó ông ta là quản khố xanh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026