Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nói tắt của quần vợt.
- Đánh quần
-
2. Danh từ
Đồ mặc che từ bụng trở xuống.
-
3. Danh từ
Số đông, tập thể.
-
4. Động từ
Làm cho mệt nhoài (thông tục).
- Chơi kém, bị đối phương quần cho một trận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026