Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quản lý

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.

    • Quản lý thị trường.
    • Quản lý xí nghiệp..
  2. 2. Động từ

    Giữ gìn và sắp xếp.

    • Quản lý hồ sơ và lý lịch cán bộ.
    • Quản lý thư viện.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026