Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 軍事
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thuộc về quân đội. Cơ quan.
- Xe vận tải quân sự.
-
2. Tính từ
Khẩn trương, nhanh nhẹn, gọn gàng, như trong quân đội.
- Tác phong rất quân sự.
-
3. Danh từ
Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).
- Đường lối quân sự.
- Quân sự và chính trị đi song song với nhau.
- Kiến thức quân sự.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026