Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 關心
Nghĩa
-
1. Động từ
Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
- Cha mẹ luôn luôn quan tâm đến đạo đức và việc học tập của con cái.
- Công đoàn quan tâm đến đời sống của đoàn viên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026