Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quân tử

Hán Việt: 君子

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người có nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân.

  2. 2. Danh từ

    Người có tài đức trong xã hội phong kiến Trung Quốc.

  3. 3. Danh từ nghĩa cổ

    Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.

    • Trách người quân tử bạc tình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026