Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quan viên

Hán Việt: 官員

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)

    • các quan viên trong làng
  2. 2. Danh từ

    Quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung.

    • kính mời quan viên hai họ
  3. 3. Danh từ

    Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).

  4. 4. Danh từ

    Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026