Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quang học (nói tắt).
- Các thiết bị quang.
-
2. Danh từ
Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.
- Đôi quang mây.
-
3. Danh từ
Ánh sáng.
- Vật phản quang.
- Thuốc cản quang.
-
4. Tính từ
Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời.
- Trời quang mây tạnh.
- Đường quang, không một bóng cây.
- Phát quang.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026