Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quàng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.

    • Em bé quàng lấy cổ mẹ.
    • Quàng tay nhau.
    • Ôm quàng.
  2. 2. Động từ

    Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu.

    • Quàng khăn.
    • Quàng tấm nylon che mưa.
    • Súng quàng vai.
  3. 3. Động từ

    Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác.

    • Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi.
    • Làm quàng lên!
  4. 4. Động từ

    Vướng phải, mắc phải khi đang đi.

    • Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây (ca dao).
  5. 5. Động từ

    Không kể gì đúng sai.

    • Nói quàng.
    • Vơ quàng.
    • Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026