Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quãng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.

    • Quãng đường từ nhà đến trường.
    • Quãng đời thơ bé.
  2. 2. Danh từ

    Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn.

    • Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi.
    • Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến.
  3. 3. Danh từ

    Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung và nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026