Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không nhìn rõ.
- Việc người thì sáng, việc mình thì quáng. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Chói mắt, không trông rõ.
- Phải rằng nắng quáng đèn lòa, rõ ràng ngồi đó chẳng là Thúc Sinh (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026